Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
I. Tổng quan chương trình đào tạo
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chemical Engineering Technology
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật hóa học
Mã ngành đào tạo: 7510401
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Hình thức đào tạo: Chính quy
1. Tổng quan về ngành Công nghệ Kỹ thuật hóa học – trình độ Đại học
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học trình độ đại học của Trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục AUN-QA của mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network - Quality Assurance), từ năm 2021.
Chương trình đào tạo này được xây dựng dựa trên tầm nhìn – sứ mạng của Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh và đáp ứng hoàn toàn khung năng lực quốc gia Việt Nam. Chương trình chia thành 02 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Đào tạo người học trở thành cử nhân có kiến thức cơ bản và chuyên môn cốt lõi về ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, phù hợp với xu hướng phát triển của thời đại, có khả năng sử dụng các thiết bị hiện đại trong nghiên cứu, sản xuất, đánh giá chất lượng sản phẩm; có khả năng quản lý, kinh doanh sản phẩm thuộc lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật hóa học; có tác phong, đạo đức đáp ứng yêu cầu của xã hội.
Giai đoạn 2: Tiếp nối từ giai đoạn 1, người học được bổ sung khối kiến thức chuyên sâu đặc thù để nhằm đào tạo các cử nhân trở thành các kỹ sư Công nghệ kỹ thuật hóa học có khả năng lựa chọn công nghệ, thuần thục trong tổ chức quản lý, cải tiến hoạt hoạt động chuyên môn.
2. Cơ hội nghề nghiệp
Cử nhân:
- Kỹ thuật viên trong nhà máy, phòng thí nghiệm.
- Kỹ thuật viên phân tích, đảm bảo chất lượng, phát triển sản phẩm.
- Các vị trí quản lý công nghiệp và quản lý chất lượng.
- Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu.
- Kinh doanh hóa chất, thiết bị, chuyển giao công nghệ.
- Giảng dạy, nghiên cứu, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp.
Kỹ sư: bao hàm được các vị trí việc làm như cử nhân, đồng thời đảm nhận được các vị trí:
- Kỹ sư công nghệ, kỹ sư quản lý dự án, quản lý điều hành sản xuất tại các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp.
- Có thế mạnh trong quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản lý nhà máy.
3. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 4 năm.
Chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù thực hiện đào tạo 2 giai đoạn, cấp bằng cử nhân (hoàn thành giai đoạn 1 – đại học), kỹ sư (hoàn thành giai đoạn 2 – chuyên sâu đặc thù)
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh)
II. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL Cử nhân |
MĐNL Kỹ sư |
|
a |
Kiến thức |
|
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong công việc. |
C3 |
C3 |
|
PLO2 |
Áp dụng kiến thức cơ sở, chuyên sâu trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật hóa học phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất và đảm bảo chất lượng. |
C3 |
|
|
Lựa chọn kiến thức cơ sở, chuyên sâu trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật hóa học phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất và đảm bảo chất lượng. |
|
C4 |
|
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
|
PLO3 |
Thể hiện chính xác khả năng nghề nghiệp trong giải quyết vấn đề của ngành. |
P3 |
|
|
Thể hiện thuần thục khả năng nghề nghiệp trong giải quyết vấn đề của ngành. |
|
P4 |
|
|
PLO4 |
Thể hiện hiệu quả khả năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức. |
P3 |
P3 |
|
PLO5 |
Tuân thủ quy định về trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức kỷ luật trong công việc. |
A3 |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
|
PLO6 |
Áp dụng hiệu quả kỹ năng đánh giá mức độ hoàn thành công việc của cá nhân và nhóm. |
P3 |
P3 |
|
PLO7 |
Sử dụng hiệu quả kỹ năng truyền đạt, trao đổi thông tin trong ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học. |
P3 |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
|
PLO8 |
Thảo luận hiệu quả về khả năng trình bày, phản biện ý tưởng thiết kế, kết quả nghiên cứu. |
R3 |
R3 |
|
PLO9 |
Thể hiện hiệu quả khả năng tổ chức, quản lý, cải tiến hoạt động chuyên môn. |
P3 |
|
|
Thể hiện thuần thục khả năng tổ chức, quản lý, cải tiến hoạt động chuyên môn. |
|
P4 |
III. Khối lượng học tập
|
TT |
Khối kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
33 tín chỉ |
21,85 |
|
2 |
Cơ sở ngành |
38 tín chỉ |
25,17 |
|
3 |
Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
50 tín chỉ |
33,11 |
|
4 |
Chuyên sâu đặc thù |
30 tín chỉ |
19,87 |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
151 tín chỉ |
100 |
|
IV. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Kiến thức Giáo dục đại cương, khoa học cơ bản |
33 (28,5) |
|
|||
|
Kiến thức Giáo dục đại cương, khoa học cơ bản bắt buộc |
31 (26,5) |
|
|||
|
1. |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác-Lênin |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
3. |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
4. |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
5. |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
6. |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
|
7. |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
(a) 0101102246 |
|
8. |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
(a) 0101102247 |
|
9. |
0101006144 |
15200001 |
Toán cao cấp A1 |
3 (3,0) |
|
|
10. |
0101006150 |
15200002 |
Toán cao cấp A2 |
2 (2,0) |
|
|
11. |
0101001831 |
04200005 |
Hóa đại cương |
3 (3,0) |
|
|
12. |
0101101935 |
04201142 |
Thí nghiệm hóa đại cương 1 |
1 (0,1) |
|
|
13. |
0101101936 |
04201143 |
Thí nghiệm hóa đại cương 2 |
1 (0,1) |
(a) 0101101935 |
|
14. |
0101100816 |
15200019 |
Vật lý đại cương |
2 (2,0) |
|
|
15. |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
16. |
0101001703 0101001704 0101001705 0101001706 0101001707 0101001697 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
17. |
0101001693 0101101334 0101001696 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy (a) 0101001703 (a) 0101001704 (a) 0101001705 (a) 0101001706 (a) 0101001707 (a) 0101001697 |
|
18. |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy (a) 0101001693 (a) 0101101334 (a) 0101001696 |
|
19. |
0101001657 |
17200004 |
Giáo dục Quốc phòng và an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001662 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
20. |
0101001662 |
17300004 |
Giáo dục Quốc phòng và an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001657 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
21. |
0101001669 |
17301005 |
Giáo dục Quốc phòng và an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001677 |
|
22. |
0101001677 |
17221002 |
Giáo dục Quốc phòng và an ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001669 |
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1. |
0101003731 |
15200023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101100936 |
17200001 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
38 (30,8) |
|
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
36 (28,8) |
|
|||
|
1. |
0101102134 |
03202550 |
Vẽ kỹ thuật |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101002497 |
02200032 |
Kỹ thuật điện |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101101067 |
04200007 |
Hóa vô cơ |
3 (3,0) |
(a) 0101001831 |
|
4. |
0101004439 |
04201008 |
Thí nghiệm hóa vô cơ |
1 (0,1) |
(a) 0101101067 |
|
5. |
0101006434 |
04200026 |
Vật liệu học |
2 (2,0) |
(a) 0101001831 |
|
6. |
0101001887 |
04200014 |
Hóa hữu cơ |
3 (3,0) |
(a) 0101001831 |
|
7. |
0101004400 |
04201015 |
Thí nghiệm hóa hữu cơ |
1 (0,1) |
(a) 0101001887 |
|
8. |
0101001935 |
04200012 |
Hóa phân tích |
2 (2,0) |
(a) 0101001831 |
|
9. |
0101004419 |
04201013 |
Thí nghiệm hóa phân tích |
1 (0,1) |
(a) 0101001935 |
|
10. |
0101001907 |
04200009 |
Hóa lý 1 |
2 (2,0) |
(a) 0101001831 |
|
11. |
0101001917 |
04200010 |
Hóa lý 2 |
2 (2,0) |
(a) 0101001907 |
|
12. |
0101101255 |
04201011 |
Thí nghiệm hóa lý |
2 (0,2) |
(a) 0101001917 |
|
13. |
0101101251 |
04200001 |
Quá trình và thiết bị cơ học |
3 (3,0) |
(a) 0101006144 |
|
14. |
0101101253 |
04200002 |
Quá trình và thiết bị truyền nhiệt |
3 (3,0) |
(a) 0101001907 |
|
15. |
0101101252 |
04200003 |
Quá trình và thiết bị truyền khối |
3 (3,0) |
(a) 0101101253 |
|
16. |
0101101260 |
04200004 |
Thực hành quá trình và thiết bị |
2 (0,2) |
(a) 0101101251 (a) 0101101252 |
|
17. |
0101102494 |
04206150 |
Anh văn chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học |
2 (2,0) |
(a) 0101102248 |
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1. |
0101101244 |
04200017 |
Cơ sở kỹ thuật Polymer |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
2. |
0101101239 |
04200018 |
Các chất hoạt động bề mặt |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
3. |
0101101248 |
04200016 |
Kỹ thuật hóa môi trường |
2 (2,0) |
(a) 0101101252 |
|
4. |
0101001879 |
04200019 |
Hóa học xanh |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
III. Kiến thức chuyên ngành (Giai đoạn 1 - cấp bằng Cử nhân) |
50 (30,20) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
25 (18,7) |
|
|||
|
1. |
0101002869 |
04200021 |
Kỹ thuật xúc tác |
2 (2,0) |
(a) 0101001917 |
|
2. |
0101002686 |
04200020 |
Kỹ thuật phản ứng |
2 (2,0) |
(a) 0101101253 |
|
3. |
0101101256 |
04200030 |
Thiết kế chế tạo thiết bị hóa chất và thực phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101102134 (a) 0101101252 |
|
4. |
0101100330 |
04200091 |
Dụng cụ đo và điều khiển quá trình công nghệ |
2 (2,0) |
(a) 0101101252 |
|
5. |
0101101257 |
04201092 |
Thực hành dụng cụ đo và điều khiển quá trình công nghệ |
1 (0,1) |
(c) 0101100330 |
|
6. |
0101001505 |
04203029 |
Đồ án quá trình và thiết bị |
1 (0,1) |
(a) 0101102134 (a) 0101101260 |
|
7. |
0101101249 |
04202027 |
Mô phỏng các quá trình công nghệ hóa học |
2 (1,1) |
(a) 0101002686 |
|
8. |
0101101242 |
04200023 |
Các phương pháp phân tích hiện đại |
3 (3,0) |
(a) 0101001935 |
|
9. |
0101100129 |
04201026 |
Thực hành phân tích phổ nguyên tử và UV-Vis |
1 (0,1) |
(a) 0101101242 |
|
10. |
0101101302 |
04201024 |
Thực hành phân tích sắc ký |
1 (0,1) |
(a) 0101101242 |
|
11. |
0101101241 |
04200028 |
Các hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
2 (2,0) |
(a) 0101003671 |
|
12. |
0101102492 |
04206148 |
Các phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
13. |
0101102493 |
04206149 |
Thực hành phân tích và đánh giá vật liệu |
1 (0,1) |
(a) 0101102492 |
|
14. |
0101102495 |
04206151 |
Thiết kế, phân tích và tối ưu hoá thí nghiệm hoá học |
3 (2,1) |
(a) 0101101242 |
|
III.1. Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật quá trình thiết bị - dầu khí |
25 (13,12) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật quá trình thiết bị - dầu khí bắt buộc |
18 (6,12) |
|
|||
|
1. |
0101101297 |
04200090 |
Thiết kế nhà máy hóa chất và thực phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101102134 (a) 0101101252 |
|
2. |
0101006904 |
04201094 |
Thực hành cơ khí hóa chất |
2 (0,2) |
(a) 0101002497 |
|
3. |
0101100344 |
04200082 |
Kỹ thuật đường ống và bể chứa |
2 (2,0) |
(a) 0101101251 |
|
4. |
0101101306 |
04200138 |
Vận hành thiết bị trong nhà máy hóa chất |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0101005873 |
04205076 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
(a) 0101101256 |
|
6. |
0101102508 |
04206164 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
(a) 0101101256 |
|
Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật quá trình thiết bị - dầu khí tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
7 (7,0) |
|
|||
|
Nhóm A |
3 (3,0) |
|
|||
|
1. |
0101102496 |
04206152 |
Kỹ thuật lạnh |
3 (3,0) |
(a) 0101101253 |
|
2. |
0101102497 |
04206153 |
Thiết kế hệ thống sấy |
3 (3,0) |
(a) 0101101252 |
|
3. |
0101006808 |
04200095 |
Thiết kế hệ thống chưng cất, hấp thu |
3 (3,0) |
(a) 0101101252 |
|
Nhóm B |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101100335 |
04200099 |
Kỹ thuật chân không |
2 (2,0) |
(a) 0101101253 |
|
2. |
0101101290 |
04200100 |
Hệ thống cung cấp nhiệt |
2 (2,0) |
(a) 0101101253 |
|
3. |
0101100332 |
04200101 |
Kỹ thuật công trình trong công nghệ hóa học |
2 (2,0) |
(a) 0101101252 |
|
4. |
0101004642 |
04200103 |
Thiết kế hệ thống lạnh |
2 (2,0) |
(a) 0101101253 |
|
5. |
0101006809 |
04200104 |
Thiết kế hệ thống cô đặc |
2 (2,0) |
(a) 0101101253 |
|
6. |
0101101305 |
04200134 |
Tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng |
2 (2,0) |
(a) 0101101253 |
|
7. |
0101000734 |
04200080 |
Công nghệ chế biến khí |
2 (2,0) |
(a) 0101101252 |
|
8. |
0101000920 |
04200081 |
Công nghệ lọc dầu |
2 (2,0) |
(a) 0101101252 |
|
9. |
0101000375 |
04200083 |
Các sản phẩm dầu khí |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
III.2. Kiến thức chuyên ngành Công nghệ vô cơ - silicate |
25 (13,12) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành Công nghệ vô cơ - silicate bắt buộc |
18 (7,11) |
|
|||
|
1. |
0101006901 |
04200108 |
Giản đồ pha |
3 (3,0) |
(a) 0101101067 (a) 0101001907 |
|
2. |
0101102498 |
04206154 |
Tổng hợp vô cơ hiện đại |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
3. |
0101100325 |
04200110 |
Hóa lý silicat |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
4. |
0101101299 |
04201111 |
Thực hành chuyên đề vô cơ |
1 (0,1) |
(a) 0101004439 |
|
5. |
0101005873 |
04205076 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
(a) 0101101256 |
|
6. |
0101102508 |
04206164 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
(a) 0101101256 |
|
Kiến thức chuyên ngành Công nghệ vô cơ – silicate tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần trong nhóm A, 1 học phần trong nhóm B) |
7 (6,1) |
|
|||
|
Nhóm A |
6 (6,0) |
|
|||
|
1. |
0101101294 |
04200114 |
Kỹ thuật mạ - điện phân |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
2. |
0101006802 |
04200109 |
Công nghệ sản xuất các chất vô cơ cơ bản |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 (a) 0101101252 (c) 0101006901 |
|
3. |
0101100347 |
04200116 |
Công nghệ sản xuất gốm sứ |
2 (2,0) |
(c) 0101100325 |
|
4. |
0101100326 |
04200120 |
Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
5. |
0101001053 |
04200122 |
Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 (a) 0101101252 (c) 0101006901 |
|
6. |
0101102499 |
04206155 |
Kỹ thuật vật liệu bán dẫn |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
7. |
0101102500 |
04206156 |
Công nghệ chế tạo pin |
2 (2,0) |
(a) 0101001917 |
|
8. |
0101101289 |
04200119 |
Công nghệ xử lý khí và nước thải |
2 (2,0) |
(a) 0101101251 (a) 0101101252 |
|
Nhóm B |
1 (0,1) |
|
|||
|
1. |
0101101298 |
04201117 |
Thực hành chuyên đề điện hóa |
1 (0,1) |
(c) 0101101294 |
|
2. |
0101100341 |
04201118 |
Thực hành chuyên đề silicat |
1 (0,1) |
(c) 0101100325 |
|
3. |
0101101938 |
04201144 |
Thực hành sản xuất vật liệu xây dựng |
1 (0,1) |
(a) 0101101067 (c) 0101100326 |
|
III.3. Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật phân tích và đảm bảo chất lượng |
25 (12,13) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật phân tích và đảm bảo chất lượng bắt buộc |
19 (8,11) |
|
|||
|
1. |
0101006815 |
04200035 |
Lấy mẫu và xử lý mẫu |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
2. |
0101100135 |
04200037 |
Phương pháp phân tích điện hóa |
2 (2,0) |
(a)0101001917 |
|
3. |
0101103046 |
04206175 |
Phân tích sắc ký nâng cao |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
4. |
0101102501 |
04206157 |
Thực hành phân tích điện hóa và sắc ký nâng cao |
1 (0,1) |
(c) 0101100135 (c) 0101103046 |
|
5. |
0101102502 |
04206158 |
Xây dựng và quản lý phòng thí nghiệm phân tích |
2 (2,0) |
(a) 0101101241 |
|
6. |
0101005873 |
04205076 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
(a) 0101101256 |
|
7. |
0101102508 |
04206164 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
(a) 0101101256 |
|
Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật phân tích và đảm bảo chất lượng tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
6 (4,2) |
|
|||
|
Nhóm A |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101100140 |
04200039 |
Kiểm tra chất lượng môi trường |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
2. |
0101100141 |
04200041 |
Kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa và mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
3. |
0101101266 |
04200043 |
Kiểm tra chất lượng hóa chất cơ bản, silicat và bao bì thành phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
4. |
0101101247 |
04201045 |
Kiểm tra dư lượng và phụ gia trong thực phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
5. |
0101100138 |
04200048 |
Kiểm tra chất lượng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật |
2 (2,0) |
(a) 0101001935 |
|
6. |
0101101240 |
04200050 |
Các công cụ thống kê để cải tiến và kiểm soát chất lượng |
2 (2,0) |
(a) 0101001935 |
|
7. |
0101003566 |
22200013 |
Phân tích hóa lý thực phẩm 1 |
2 (2,0) |
(a) 0101001935 |
|
Nhóm B |
2 (0,2) |
|
|||
|
1. |
0101100144 |
04201040 |
Thực hành kiểm tra chất lượng môi trường |
1 (0,1) |
(c) 0101100140 |
|
2. |
0101100146 |
04201042 |
Thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa và mỹ phẩm |
1 (0,1) |
(c) 0101100141 |
|
3. |
0101101258 |
04201044 |
Thực hành kiểm tra chất lượng hóa chất cơ bản, silicat và bao bì thành phẩm |
1 (0,1) |
(c) 0101101266 |
|
4. |
0101101259 |
04201046 |
Thực hành kiểm tra dư lượng và phụ gia trong thực phẩm |
1 (0,1) |
(c) 0101101247 |
|
5. |
0101100279 |
04201049 |
Thực hành kiểm tra chất lượng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật |
1 (0,1) |
(c) 0101100138 |
|
6. |
0101103042 |
05201294 |
Thí nghiệm phân tích hóa lý thực phẩm 1 (CNHH) |
1 (0,1) |
(c) 0101003566 |
|
III.4. Kiến thức chuyên ngành Công nghệ hữu cơ |
25 (12,13) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành Công nghệ hữu cơ bắt buộc |
19 (8,11) |
|
|||
|
1. |
0101001125 |
04200071 |
Công nghệ tổng hợp hữu cơ |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101101291 |
04200074 |
Học tập theo dự án chuyên ngành hóa hữu cơ |
2 (2,0) |
(c) 0101001125 |
|
3. |
0101000316 |
04200076 |
Các hợp chất thiên nhiên |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
4. |
0101006920 |
04201060 |
Thực hành tách chiết các hợp chất thiên nhiên |
1 (0,1) |
|
|
5. |
0101000332 |
04201085 |
Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ |
2 (2,0) |
(a) 0101102492 |
|
6. |
0101005873 |
04205076 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
(a) 0101101256 |
|
7. |
0101102508 |
04206164 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
(a) 0101101256 |
|
Kiến thức chuyên ngành Công nghệ hữu cơ tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học ph��n trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
6 (4,2) |
|
|||
|
Nhóm A |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101001004 |
04200072 |
Công nghệ sản xuất chất tẩy rửa |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101002642 |
04200078 |
Kỹ thuật nhuộm |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
3. |
0101000375 |
04200083 |
Các sản phẩm dầu khí |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
4. |
0101006665 |
04200084 |
Công nghệ sản xuất giấy |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
5. |
0101006946 |
04200087 |
Hóa dị vòng |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
6. |
0101101287 |
04200088 |
Công nghệ sản xuất sơn |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
7. |
0101007185 |
04200089 |
Công nghệ gia công cao su |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
Nhóm B |
2 (0,2) |
|
|||
|
1. |
0101101303 |
04201073 |
Thực hành sản xuất chất tẩy rửa |
1 (0,1) |
(c) 0101001004 |
|
2. |
0101101301 |
04201079 |
Thực hành kỹ thuật nhuộm |
1 (0,1) |
(c) 0101002642 |
|
3. |
0101102503 |
04206159 |
Thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm giấy |
1 (0,1) |
(c) 0101006665 |
|
4. |
0101101610 |
04201122 |
Thực hành gia công sản phẩm polymer |
1 (0,1) |
(a) 0101006434 |
|
III.5. Kiến thức chuyên ngành Hóa mỹ phẩm |
25 (12,13) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành Hóa mỹ phẩm bắt buộc |
19 (8,11) |
|
|||
|
1. |
0101001928 |
04200054 |
Hóa mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101006930 |
04200068 |
Quản lý chất lượng trong hóa mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
3. |
0101006817 |
04200055 |
Sản xuất sản phẩm chăm sóc cá nhân |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
4. |
0101100414 |
04201056 |
Thực hành sản xuất sản phẩm chăm sóc cá nhân |
1 (0,1) |
(c) 0101006817 |
|
5. |
0101101292 |
04200057 |
Học tập theo dự án chuyên ngành mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(c) 0101001928 |
|
6. |
0101005873 |
04205076 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
(a) 0101101256 |
|
7. |
0101102508 |
04206164 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
(a) 0101101256 |
|
Kiến thức chuyên ngành Hóa mỹ phẩm tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
6 (4,2) |
|
|||
|
Nhóm A |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101100321 |
04200061 |
Công nghệ sản xuất chất tẩy rửa gia dụng |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101006957 |
04200063 |
Sản xuất các sản phẩm trang điểm |
2 (2,0) |
(c) 0101001928 |
|
3. |
0101101284 |
04201128 |
Các phương pháp tạo nhũ trong hóa mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
4. |
0101001989 |
04200065 |
Hương liệu mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
5. |
0101101326 |
04200069 |
Kiểm tra chất lượng hóa mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(a) 0101101242 |
|
6. |
0101006818 |
04200059 |
Các hợp chất thiên nhiên trong mỹ phẩm |
2 (2,0) |
(c) 0101001928 |
|
Nhóm B |
2 (0,2) |
|
|||
|
1. |
0101101304 |
04201062 |
Thực hành sản xuất chất tẩy rửa gia dụng |
1 (0,1) |
(c) 0101100321 |
|
2. |
0101006958 |
04201064 |
Thực hành sản xuất các sản phẩm trang điểm |
1 (0,1) |
(c) 0101006957 |
|
3. |
0101102504 |
04206160 |
Thực hành hóa mỹ phẩm nâng cao |
1 (0,1) |
(c) 0101001928 |
|
4. |
0101102505 |
04206161 |
Thực hành kiểm tra chất lượng mỹ phẩm |
1 (0,1) |
(c) 0101101326 |
|
5. |
0101102506 |
04206162 |
Thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa |
1 (0,1) |
(c) 0101101326 |
|
6. |
0101006920 |
04201060 |
Thực hành tách chiết các hợp chất thiên nhiên |
1 (0,1) |
|
|
III.6. Kiến thức chuyên ngành Nhựa - Polymer |
25 (12,13) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành Nhựa - Polymer bắt buộc |
18 (5,13) |
|
|||
|
1. |
0101001870 |
04200033 |
Hóa học và hóa lý polymer |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0101007183 |
042000155 |
Phương pháp phân tích và đánh giá polymer |
2 (2,0) |
(a) 0101102492 |
|
3. |
0101007187 |
04201121 |
Thực hành tổng hợp polymer và composite |
2 (0,2) |
(c) 0101001870 |
|
4. |
0101101610 |
04201122 |
Thực hành gia công sản phẩm polymer |
1 (0,1) |
(a) 0101006434 |
|
5. |
0101005873 |
04205076 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
(a) 0101101256 |
|
6. |
0101102508 |
04206164 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
(a) 0101101256 |
|
Kiến thức chuyên ngành Nhựa - Polymer tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
7 (7,0) |
|
|||
|
Nhóm A |
3 (3,0) |
|
|||
|
1. |
0101006760 |
04200153 |
Vật liệu polymer và composite |
3 (3,0) |
(a) 0101006434 |
|
2. |
0101000867 |
04200041 |
Công nghệ gia công các sản phẩm nhựa |
3 (3,0) |
(c) 0101001870 |
|
3. |
0101102507 |
04206163 |
Bao bì nhựa |
3 (3,0) |
(a) 0101006434 |
|
Nhóm B |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101101287 |
04200088 |
Công nghệ sản xuất sơn |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
2. |
0101007185 |
04200089 |
Công nghệ gia công cao su |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101100152 |
04200157 |
Kỹ thuật chất kết dính |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
4. |
0101100151 |
04200158 |
Phụ gia polymer |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
5. |
0101101612 |
04200159 |
Kỹ thuật tái chế phế liệu |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
6. |
0101101613 |
04200160 |
Vật liệu polymer tiên tiến |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
IV. Kiến thức chuyên sâu, đặc thù (Giai đoạn 2 - cấp bằng Kỹ sư) |
30 (19,11) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên sâu, đặc thù bắt buộc |
22 (11,11) |
|
|||
|
1. |
0101101940 |
04200144 |
Nguyên tắc quản lý công nghệ |
2 (2,0) |
(a) 0101101256 |
|
2. |
0101100339 |
04200105 |
Ăn mòn và bảo vệ kim loại |
2 (2,0) |
(a) 0101001917 |
|
3. |
0101102509 |
04206165 |
Tư duy thiết kế (CNHH) |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0101102510 |
04206166 |
An toàn - sức khỏe - môi trường (HSE) |
2 (2,0) |
(a) 0101101256 |
|
5. |
0101101328 |
04204141 |
Thực tập kỹ sư |
8 (0,8) |
(a) 0101005873 |
|
6. |
0101102511 |
04206167 |
Đồ án kỹ sư |
3 (0,3) |
(a) 0101102508 |
|
7. |
0101102512 |
04206168 |
Seminar chuyên ngành |
3 (3,0) |
(a) 0101102508 |
|
Kiến thức chuyên sâu, đặc thù tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B) |
8 (8,0) |
|
|||
|
Nhóm A |
2 (2,0) |
|
|||
|
1. |
0101101263 |
04200141 |
Vật liệu tiên tiến |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
2. |
0101101941 |
04200145 |
Thiết kế sản phẩm hóa học |
2 (2,0) |
(a) 0101002686 |
|
3. |
0101102513 |
04206169 |
Sản xuất xanh |
2 (2,0) |
(a) 0101101256 |
|
4. |
0101102514 |
04206170 |
Khoa học vật liệu nano |
2 (2,0) |
(a) 0101006434 |
|
5. |
0101102515 |
04206171 |
Quản lý và xây dựng dự án nhà máy hóa chất |
2 (2,0) |
(a) 0101101256 |
|
Nhóm B |
6 (6,0) |
|
|||
|
1. |
0101102516 |
04206172 |
Hóa lý bề mặt |
3 (3,0) |
(a) 0101001917 |
|
2. |
0101102517 |
04206173 |
Tổng hợp hóa dược |
3 (3,0) |
(a) 0101001887 |
|
3. |
0101102518 |
04206174 |
Các phương pháp phân tích công cụ nâng cao |
3 (3,0) |
(a) 0101101242 |
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
107 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
44 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*) |
151 |
|
|||
V. Thông tin tuyển sinh
Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.
Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích luỹ trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này
Tổ hợp tuyển sinh
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp dự kiến |
|
1 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, B08, D07 |
|
2 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, B08, D07 |