Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Công nghệ Hoá học

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

I. Tổng quan chương trình đào tạo

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chemical Engineering Technology

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành đào tạo: 7510401

Lĩnh vực: Kỹ thuật

Hình thức đào tạo: Chính quy

1. Tổng quan về ngành Công nghệ Kỹ thuật hóa học – trình độ Đại học

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học trình độ đại học của Trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục AUN-QA của mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (ASEAN University Network - Quality Assurance), từ năm 2021.

Chương trình đào tạo này được xây dựng dựa trên tầm nhìn – sứ mạng của Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh và đáp ứng hoàn toàn khung năng lực quốc gia Việt Nam. Chương trình chia thành 02 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Đào tạo người học trở thành cử nhân có kiến thức cơ bản và chuyên môn cốt lõi về ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học, phù hợp với xu hướng phát triển của thời đại, có khả năng sử dụng các thiết bị hiện đại trong nghiên cứu, sản xuất, đánh giá chất lượng sản phẩm; có khả năng quản lý, kinh doanh sản phẩm thuộc lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật hóa học; có tác phong, đạo đức đáp ứng yêu cầu của xã hội.

Giai đoạn 2: Tiếp nối từ giai đoạn 1, người học được bổ sung khối kiến thức chuyên sâu đặc thù để nhằm đào tạo các cử nhân trở thành các kỹ sư Công nghệ kỹ thuật hóa học có khả năng lựa chọn công nghệ, thuần thục trong tổ chức quản lý, cải tiến hoạt hoạt động chuyên môn.

2. Cơ hội nghề nghiệp

Cử nhân:

- Kỹ thuật viên trong nhà máy, phòng thí nghiệm.

- Kỹ thuật viên phân tích, đảm bảo chất lượng, phát triển sản phẩm.

- Các vị trí quản lý công nghiệp và quản lý chất lượng.

- Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu.

- Kinh doanh hóa chất, thiết bị, chuyển giao công nghệ.

- Giảng dạy, nghiên cứu, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp.

Kỹ sư: bao hàm được các vị trí việc làm như cử nhân, đồng thời đảm nhận được các vị trí:

- Kỹ sư công nghệ, kỹ sư quản lý dự án, quản lý điều hành sản xuất tại các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp.

- Có thế mạnh trong quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản lý nhà máy.

3. Thời gian đào tạo

Thời gian thiết kế: 4 năm.

Chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù thực hiện đào tạo 2 giai đoạn, cấp bằng cử nhân (hoàn thành giai đoạn 1 – đại học), kỹ sư (hoàn thành giai đoạn 2 – chuyên sâu đặc thù)

Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh)

II. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Ký hiệu

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

MĐNL Cử nhân

MĐNL Kỹ sư

a

Kiến thức

 

 

PLO1

Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong công việc.

C3

C3

PLO2

Áp dụng kiến thức cơ sở, chuyên sâu trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật hóa học phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất và đảm bảo chất lượng.

C3

 

Lựa chọn kiến thức cơ sở, chuyên sâu trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật hóa học phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất và đảm bảo chất lượng.

 

C4

b

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân

 

 

PLO3

Thể hiện chính xác khả năng nghề nghiệp trong giải quyết vấn đề của ngành.

P3

 

Thể hiện thuần thục khả năng nghề nghiệp trong giải quyết vấn đề của ngành.

 

P4

PLO4

Thể hiện hiệu quả khả năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức.

P3

P3

PLO5

Tuân thủ quy định về trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức kỷ luật trong công việc.

A3

A3

c

Kỹ năng tương tác

 

 

PLO6

Áp dụng hiệu quả kỹ năng đánh giá mức độ hoàn thành công việc của cá nhân và nhóm.

P3

P3

PLO7

Sử dụng hiệu quả kỹ năng truyền đạt, trao đổi thông tin trong ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học.

P3

P3

d

Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ)

 

 

PLO8

Thảo luận hiệu quả về khả năng trình bày, phản biện ý tưởng thiết kế, kết quả nghiên cứu.

R3

R3

PLO9

Thể hiện hiệu quả khả năng tổ chức, quản lý, cải tiến hoạt động chuyên môn.

P3

 

Thể hiện thuần thục khả năng tổ chức, quản lý, cải tiến hoạt động chuyên môn.

 

P4

III. Khối lượng học tập

TT

Khối kiến thức

Khối lượng học tập

Tỷ lệ %

1

Giáo dục đại cương

33 tín chỉ

21,85

2

Cơ sở ngành

38 tín chỉ

25,17

3

Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7)

50 tín chỉ

33,11

4

Chuyên sâu đặc thù

30 tín chỉ

19,87

Tổng số tín chỉ tích lũy

151 tín chỉ

100

IV. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện

(học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c))

I. Kiến thức Giáo dục đại cương, khoa học cơ bản

33 (28,5)

 

Kiến thức Giáo dục đại cương, khoa học cơ bản bắt buộc

31 (26,5)

 

1.

0101100651

11200001

Triết học Mác-Lênin

3 (3,0)

 

2.

0101002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

2 (2,0)

(a) 0101100651

3.

0101000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

(a) 0101100651

4.

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

(a) 0101100651

5.

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

(a) 0101100651

6.

0101102246

14202001

Anh văn 1

2 (1,1)

 

7.

0101102247

14202002

Anh văn 2

2 (1,1)

(a) 0101102246

8.

0101102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

(a) 0101102247

9.

0101006144

15200001

Toán cao cấp A1

3 (3,0)

 

10.

0101006150

15200002

Toán cao cấp A2

2 (2,0)

 

11.

0101001831

04200005

Hóa đại cương

3 (3,0)

 

12.

0101101935

04201142

Thí nghiệm hóa đại cương 1

1 (0,1)

 

13.

0101101936

04201143

Thí nghiệm hóa đại cương 2

1 (0,1)

(a) 0101101935

14.

0101100816

15200019

Vật lý đại cương

2 (2,0)

 

15.

0101003671

11200006

Pháp luật đại cương

2 (2,0)

 

16.

0101001703 0101001704

0101001705

0101001706

0101001707

0101001697

16201001

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

17.

0101001693
0101001694

0101101334
0101001695

0101001696
0101001701

16201002

Giáo dục thể chất 2

2 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001703 (a) 0101001704

(a) 0101001705

(a) 0101001706

(a) 0101001707

(a) 0101001697

18.

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tính tín chỉ tích lũy

(a) 0101001693
(a) 0101001694

(a) 0101101334
(a) 0101001695

(a) 0101001696
(a) 0101001701

19.

0101001657

17200004

Giáo dục Quốc phòng và an ninh 1

3 (3,0)

Không tính tín chỉ tích lũy

(c) 0101001662

(c) 0101001669

(c) 0101001677

20.

0101001662

17300004

Giáo dục Quốc phòng và an ninh 2

2 (2,0)

Không tính tín chỉ tích lũy

(c) 0101001657

(c) 0101001669

(c) 0101001677

21.

0101001669

17301005

Giáo dục Quốc phòng và an ninh 3

1 (0,1)

Không tính tín chỉ tích lũy

(c) 0101001657

(c) 0101001662

(c) 0101001677

22.

0101001677

17221002

Giáo dục Quốc phòng và an ninh 4

2 (0,2)

Không tính tín chỉ tích lũy

(c) 0101001657

(c) 0101001662

(c) 0101001669

Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần)

2 (2,0)

 

1.

0101003731

15200023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2 (2,0)

 

2.

0101002400

07200444

Kỹ năng giao tiếp

2 (2,0)

 

3.

0101100936

17200001

Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

2 (2,0)

 

II. Kiến thức cơ sở ngành

38 (30,8)

 

Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc

36 (28,8)

 

1.

0101102134

03202550

Vẽ kỹ thuật

2 (1,1)

 

2.

0101002497

02200032

Kỹ thuật điện

2 (2,0)

 

3.

0101101067

04200007

Hóa vô cơ

3 (3,0)

(a) 0101001831

4.

0101004439

04201008

Thí nghiệm hóa vô cơ

1 (0,1)

(a) 0101101067

5.

0101006434

04200026

Vật liệu học

2 (2,0)

(a) 0101001831

6.

0101001887

04200014

Hóa hữu cơ

3 (3,0)

(a) 0101001831

7.

0101004400

04201015

Thí nghiệm hóa hữu cơ

1 (0,1)

(a) 0101001887

8.

0101001935

04200012

Hóa phân tích

2 (2,0)

(a) 0101001831

9.

0101004419

04201013

Thí nghiệm hóa phân tích

1 (0,1)

(a) 0101001935

10.

0101001907

04200009

Hóa lý 1

2 (2,0)

(a) 0101001831

11.

0101001917

04200010

Hóa lý 2

2 (2,0)

(a) 0101001907

12.

0101101255

04201011

Thí nghiệm hóa lý

2 (0,2)

(a) 0101001917

13.

0101101251

04200001

Quá trình và thiết bị cơ học

3 (3,0)

(a) 0101006144

14.

0101101253

04200002

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

3 (3,0)

(a) 0101001907

15.

0101101252

04200003

Quá trình và thiết bị truyền khối

3 (3,0)

(a) 0101101253

16.

0101101260

04200004

Thực hành quá trình và thiết bị

2 (0,2)

(a) 0101101251

(a) 0101101252

17.

0101102494

04206150

Anh văn chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

2 (2,0)

(a) 0101102248

Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần)

2 (2,0)

 

1.

0101101244

04200017

Cơ sở kỹ thuật Polymer

2 (2,0)

(a) 0101006434

2.

0101101239

04200018

Các chất hoạt động bề mặt

2 (2,0)

(a) 0101001887

3.

0101101248

04200016

Kỹ thuật hóa môi trường

2 (2,0)

(a) 0101101252

4.

0101001879

04200019

Hóa học xanh

2 (2,0)

(a) 0101001887

III. Kiến thức chuyên ngành (Giai đoạn 1 - cấp bằng Cử nhân)  

50 (30,20)

 

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

25 (18,7)

 

1.

0101002869

04200021

Kỹ thuật xúc tác

2 (2,0)

(a) 0101001917

2.

0101002686

04200020

Kỹ thuật phản ứng

2 (2,0)

(a) 0101101253

3.

0101101256

04200030

Thiết kế chế tạo thiết bị hóa chất và thực phẩm

2 (2,0)

(a) 0101102134

(a) 0101101252

4.

0101100330

04200091

Dụng cụ đo và điều khiển quá trình công nghệ

2 (2,0)

(a) 0101101252

5.

0101101257

04201092

Thực hành dụng cụ đo và điều khiển quá trình công nghệ

1 (0,1)

(c) 0101100330

6.

0101001505

04203029

Đồ án quá trình và thiết bị

1 (0,1)

(a) 0101102134

(a) 0101101260

7.

0101101249

04202027

Mô phỏng các quá trình công nghệ hóa học

2 (1,1)

(a) 0101002686

8.

0101101242

04200023

Các phương pháp phân tích hiện đại

3 (3,0)

(a) 0101001935

9.

0101100129

04201026

Thực hành phân tích phổ nguyên tử và UV-Vis

1 (0,1)

(a) 0101101242

10.

0101101302

04201024

Thực hành phân tích sắc ký

1 (0,1)

(a) 0101101242

11.

0101101241

04200028

Các hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng

2 (2,0)

(a) 0101003671

12.

0101102492

04206148

Các phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu

2 (2,0)

(a) 0101006434

13.

0101102493

04206149

Thực hành phân tích và đánh giá vật liệu

1 (0,1)

(a) 0101102492

14.

0101102495

04206151

Thiết kế, phân tích và tối ưu hoá thí nghiệm hoá học

3 (2,1)

(a) 0101101242

III.1. Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật quá trình thiết bị - dầu khí  

25 (13,12)

 

Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật quá trình thiết bị - dầu khí bắt buộc

18 (6,12)

 

1.

0101101297

04200090

Thiết kế nhà máy hóa chất và thực phẩm

2 (2,0)

(a) 0101102134

(a) 0101101252

2.

0101006904

04201094

Thực hành cơ khí hóa chất

2 (0,2)

(a) 0101002497

3.

0101100344

04200082

Kỹ thuật đường ống và bể chứa

2 (2,0)

(a) 0101101251

4.

0101101306

04200138

Vận hành thiết bị trong nhà máy hóa chất

2 (2,0)

 

5.

0101005873

04205076

Thực tập tốt nghiệp

4 (0,4)

(a) 0101101256

6.

0101102508

04206164

Khóa luận tốt nghiệp

6 (0,6)

(a) 0101101256

Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật quá trình thiết bị - dầu khí tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B)

7 (7,0)

 

Nhóm A

3 (3,0)

 

1.

0101102496

04206152

Kỹ thuật lạnh

3 (3,0)

(a) 0101101253

2.

0101102497

04206153

Thiết kế hệ thống sấy

3 (3,0)

(a) 0101101252

3.

0101006808

04200095

Thiết kế hệ thống chưng cất, hấp thu

3 (3,0)

 (a) 0101101252

Nhóm B

4 (4,0)

 

1.

0101100335

04200099

Kỹ thuật chân không

2 (2,0)

(a) 0101101253

2.

0101101290

04200100

Hệ thống cung cấp nhiệt

2 (2,0)

(a) 0101101253

3.

0101100332

04200101

Kỹ thuật công trình trong công nghệ hóa học

2 (2,0)

(a) 0101101252

4.

0101004642

04200103

Thiết kế hệ thống lạnh

2 (2,0)

(a) 0101101253

5.

0101006809

04200104

Thiết kế hệ thống cô đặc

2 (2,0)

(a) 0101101253

6.

0101101305

04200134

Tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng

2 (2,0)

 (a) 0101101253

7.

0101000734

04200080

Công nghệ chế biến khí

2 (2,0)

(a) 0101101252

8.

0101000920

04200081

Công nghệ lọc dầu

2 (2,0)

(a) 0101101252

9.

0101000375

04200083

Các sản phẩm dầu khí

2 (2,0)

(a) 0101101242

III.2. Kiến thức chuyên ngành Công nghệ vô cơ - silicate

25 (13,12)

 

Kiến thức chuyên ngành Công nghệ vô cơ - silicate bắt buộc

18 (7,11)

 

1.

0101006901

04200108

Giản đồ pha

3 (3,0)

 (a) 0101101067

(a) 0101001907

2.

0101102498

04206154

Tổng hợp vô cơ hiện đại

2 (2,0)

(a) 0101101067

3.

0101100325

04200110

Hóa lý silicat

2 (2,0)

(a) 0101101067

4.

0101101299

04201111

Thực hành chuyên đề vô cơ

1 (0,1)

(a) 0101004439

5.

0101005873

04205076

Thực tập tốt nghiệp

4 (0,4)

(a) 0101101256

6.

0101102508

04206164

Khóa luận tốt nghiệp

6 (0,6)

(a) 0101101256

Kiến thức chuyên ngành Công nghệ vô cơ – silicate tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần trong nhóm A, 1 học phần trong nhóm B)

7 (6,1)

 

Nhóm A

6 (6,0)

 

1.

0101101294

04200114

Kỹ thuật mạ - điện phân

2 (2,0)

(a) 0101101067

2.

0101006802

04200109

Công nghệ sản xuất các chất vô cơ cơ bản

2 (2,0)

(a) 0101101067

(a) 0101101252

(c) 0101006901

3.

0101100347

04200116

Công nghệ sản xuất gốm sứ

2 (2,0)

(c) 0101100325

4.

0101100326

04200120

Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng

2 (2,0)

(a) 0101101067

5.

0101001053

04200122

Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ

2 (2,0)

(a) 0101101067

(a) 0101101252

(c) 0101006901

6.

0101102499

04206155

Kỹ thuật vật liệu bán dẫn

2 (2,0)

(a) 0101101067

7.

0101102500

04206156

Công nghệ chế tạo pin

2 (2,0)

(a) 0101001917

8.

0101101289

04200119

Công nghệ xử lý khí và nước thải

2 (2,0)

(a) 0101101251

(a) 0101101252

Nhóm B

1 (0,1)

 

1.

0101101298

04201117

Thực hành chuyên đề điện hóa

1 (0,1)

(c) 0101101294

2.

0101100341

04201118

Thực hành chuyên đề silicat

1 (0,1)

(c) 0101100325

3.

0101101938

04201144

Thực hành sản xuất vật liệu xây dựng

1 (0,1)

(a) 0101101067

(c) 0101100326

III.3. Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật phân tích và đảm bảo chất lượng  

25 (12,13)

 

Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật phân tích và đảm bảo chất lượng bắt buộc

19 (8,11)

 

1.

0101006815

04200035

Lấy mẫu và xử lý mẫu

2 (2,0)

(a) 0101101242

2.

0101100135

04200037

Phương pháp phân tích điện hóa

2 (2,0)

(a)0101001917

3.

0101103046

04206175

Phân tích sắc ký nâng cao

2 (2,0)

(a) 0101101242

4.

0101102501

04206157

Thực hành phân tích điện hóa và sắc ký nâng cao

1 (0,1)

(c) 0101100135

(c) 0101103046

5.

0101102502

04206158

Xây dựng và quản lý phòng thí nghiệm phân tích

2 (2,0)

(a) 0101101241

6.

0101005873

04205076

Thực tập tốt nghiệp

4 (0,4)

(a) 0101101256

7.

0101102508

04206164

Khóa luận tốt nghiệp

6 (0,6)

(a) 0101101256

Kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật phân tích và đảm bảo chất lượng tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B)

6 (4,2)

 

Nhóm A

4 (4,0)

 

1.

0101100140

04200039

Kiểm tra chất lượng môi trường

2 (2,0)

(a) 0101101242

2.

0101100141

04200041

Kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa và mỹ phẩm

2 (2,0)

(a) 0101101242

3.

0101101266

04200043

Kiểm tra chất lượng hóa chất cơ bản, silicat và bao bì thành phẩm

2 (2,0)

(a) 0101101242

4.

0101101247

04201045

Kiểm tra dư lượng và phụ gia trong thực phẩm

2 (2,0)

(a) 0101101242

5.

0101100138

04200048

Kiểm tra chất lượng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật

2 (2,0)

(a) 0101001935

6.

0101101240

04200050

Các công cụ thống kê để cải tiến và kiểm soát chất lượng

2 (2,0)

(a) 0101001935

7.

0101003566

22200013

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

2 (2,0)

(a) 0101001935

Nhóm B

2 (0,2)

 

1.

0101100144

04201040

Thực hành kiểm tra chất lượng môi trường

1 (0,1)

(c) 0101100140

2.

0101100146

04201042

Thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa và mỹ phẩm

1 (0,1)

(c) 0101100141

3.

0101101258

04201044

Thực hành kiểm tra chất lượng hóa chất cơ bản, silicat và bao bì thành phẩm

1 (0,1)

(c) 0101101266

4.

0101101259

04201046

Thực hành kiểm tra dư lượng và phụ gia trong thực phẩm

1 (0,1)

(c) 0101101247

5.

0101100279

04201049

Thực hành kiểm tra chất lượng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật

1 (0,1)

(c) 0101100138

6.

0101103042

05201294

Thí nghiệm phân tích hóa lý thực phẩm 1 (CNHH)

1 (0,1)

(c) 0101003566

III.4. Kiến thức chuyên ngành Công nghệ hữu cơ  

25 (12,13)

 

Kiến thức chuyên ngành Công nghệ hữu cơ bắt buộc

19 (8,11)

 

1.

0101001125

04200071

Công nghệ tổng hợp hữu cơ

2 (2,0)

(a) 0101001887

2.

0101101291

04200074

Học tập theo dự án chuyên ngành hóa hữu cơ

2 (2,0)

(c) 0101001125

3.

0101000316

04200076

Các hợp chất thiên nhiên

2 (2,0)

(a) 0101001887

4.

0101006920

04201060

Thực hành tách chiết các hợp chất thiên nhiên

1 (0,1)

 

5.

0101000332

04201085

Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ

2 (2,0)

(a) 0101102492

6.

0101005873

04205076

Thực tập tốt nghiệp

4 (0,4)

(a) 0101101256

7.

0101102508

04206164

Khóa luận tốt nghiệp

6 (0,6)

(a) 0101101256

Kiến thức chuyên ngành Công nghệ hữu cơ tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học ph��n trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B)

6 (4,2)

 

Nhóm A

4 (4,0)

 

1.

0101001004

04200072

Công nghệ sản xuất chất tẩy rửa

2 (2,0)

(a) 0101001887

2.

0101002642

04200078

Kỹ thuật nhuộm

2 (2,0)

(a) 0101001887

3.

0101000375

04200083

Các sản phẩm dầu khí

2 (2,0)

(a) 0101101242

4.

0101006665

04200084

Công nghệ sản xuất giấy

2 (2,0)

(a) 0101001887

5.

0101006946

04200087

Hóa dị vòng

2 (2,0)

(a) 0101001887

6.

0101101287

04200088

Công nghệ sản xuất sơn

2 (2,0)

(a) 0101006434

7.

0101007185

04200089

Công nghệ gia công cao su

2 (2,0)

(a) 0101006434

Nhóm B

2 (0,2)

 

1.

0101101303

04201073

Thực hành sản xuất chất tẩy rửa

1 (0,1)

(c) 0101001004

2.

0101101301

04201079

Thực hành kỹ thuật nhuộm

1 (0,1)

(c) 0101002642

3.

0101102503

04206159

Thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm giấy

1 (0,1)

(c) 0101006665

4.

0101101610

04201122

Thực hành gia công sản phẩm polymer

1 (0,1)

(a) 0101006434

III.5. Kiến thức chuyên ngành Hóa mỹ phẩm

25 (12,13)

 

Kiến thức chuyên ngành Hóa mỹ phẩm bắt buộc

19 (8,11)

 

1.

0101001928

04200054

Hóa mỹ phẩm

2 (2,0)

(a) 0101001887

2.

0101006930

04200068

Quản lý chất lượng trong hóa mỹ phẩm

2 (2,0)

(a) 0101101242

3.

0101006817

04200055

Sản xuất sản phẩm chăm sóc cá nhân

2 (2,0)

(a) 0101001887

4.

0101100414

04201056

Thực hành sản xuất sản phẩm chăm sóc cá nhân

1 (0,1)

(c) 0101006817

5.

0101101292

04200057

Học tập theo dự án chuyên ngành mỹ phẩm

2 (2,0)

(c) 0101001928

6.

0101005873

04205076

Thực tập tốt nghiệp

4 (0,4)

(a) 0101101256

7.

0101102508

04206164

Khóa luận tốt nghiệp

6 (0,6)

(a) 0101101256

Kiến thức chuyên ngành Hóa mỹ phẩm tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B)

6 (4,2)

 

Nhóm A

4 (4,0)

 

1.

0101100321

04200061

Công nghệ sản xuất chất tẩy rửa gia dụng

2 (2,0)

(a) 0101001887

2.

0101006957

04200063

Sản xuất các sản phẩm trang điểm

2 (2,0)

(c) 0101001928

3.

0101101284

04201128

Các phương pháp tạo nhũ trong hóa mỹ phẩm

2 (2,0)

(a) 0101001887

4.

0101001989

04200065

Hương liệu mỹ phẩm

2 (2,0)

(a) 0101001887

5.

0101101326

04200069

Kiểm tra chất lượng hóa mỹ phẩm

2 (2,0)

(a) 0101101242

6.

0101006818

04200059

Các hợp chất thiên nhiên trong mỹ phẩm

2 (2,0)

(c) 0101001928

Nhóm B

2 (0,2)

 

1.

0101101304

04201062

Thực hành sản xuất chất tẩy rửa gia dụng

1 (0,1)

(c) 0101100321

2.

0101006958

04201064

Thực hành sản xuất các sản phẩm trang điểm

1 (0,1)

(c) 0101006957

3.

0101102504

04206160

Thực hành hóa mỹ phẩm nâng cao

1 (0,1)

(c) 0101001928

4.

0101102505

04206161

Thực hành kiểm tra chất lượng mỹ phẩm

1 (0,1)

(c) 0101101326

5.

0101102506

04206162

Thực hành kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa

1 (0,1)

(c) 0101101326

6.

0101006920

04201060

Thực hành tách chiết các hợp chất thiên nhiên

1 (0,1)

 

III.6. Kiến thức chuyên ngành Nhựa - Polymer

25 (12,13)

 

Kiến thức chuyên ngành Nhựa - Polymer bắt buộc

18 (5,13)

 

1.

0101001870

04200033

Hóa học và hóa lý polymer

3 (3,0)

(a) 0101001907

2.

0101007183

042000155

Phương pháp phân tích và đánh giá polymer

2 (2,0)

(a) 0101102492

3.

0101007187

04201121

Thực hành tổng hợp polymer và composite

2 (0,2)

(c) 0101001870

4.

0101101610

04201122

Thực hành gia công sản phẩm polymer

1 (0,1)

(a) 0101006434

5.

0101005873

04205076

Thực tập tốt nghiệp

4 (0,4)

(a) 0101101256

6.

0101102508

04206164

Khóa luận tốt nghiệp

6 (0,6)

(a) 0101101256

Kiến thức chuyên ngành Nhựa - Polymer tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B)

7 (7,0)

 

Nhóm A

3 (3,0)

 

1.

0101006760

04200153

Vật liệu polymer và composite

3 (3,0)

(a) 0101006434

2.

0101000867

04200041

Công nghệ gia công các sản phẩm nhựa

3 (3,0)

(c) 0101001870

3.

0101102507

04206163

Bao bì nhựa

3 (3,0)

(a) 0101006434

Nhóm B

4 (4,0)

 

1.

0101101287

04200088

Công nghệ sản xuất sơn

2 (2,0)

(a) 0101006434

2.

0101007185

04200089

Công nghệ gia công cao su

2 (2,0)

(a) 0101006434

3.

0101100152

04200157

Kỹ thuật chất kết dính

2 (2,0)

(a) 0101006434

4.

0101100151

04200158

Phụ gia polymer

2 (2,0)

(a) 0101006434

5.

0101101612

04200159

Kỹ thuật tái chế phế liệu

2 (2,0)

(a) 0101006434

6.

0101101613

04200160

Vật liệu polymer tiên tiến

2 (2,0)

(a) 0101006434

IV.  Kiến thức chuyên sâu, đặc thù (Giai đoạn 2 - cấp bằng Kỹ sư)

30 (19,11)

 

Kiến thức chuyên sâu, đặc thù bắt buộc

22 (11,11)

 

1.

0101101940

04200144

Nguyên tắc quản lý công nghệ

2 (2,0)

(a) 0101101256

2.

0101100339

04200105

Ăn mòn và bảo vệ kim loại

2 (2,0)

(a) 0101001917

3.

0101102509

04206165

Tư duy thiết kế (CNHH)

2 (2,0)

 

4.

0101102510

04206166

An toàn - sức khỏe - môi trường (HSE)

2 (2,0)

(a) 0101101256

5.

0101101328

04204141

Thực tập kỹ sư

8 (0,8)

(a) 0101005873

6.

0101102511

04206167

Đồ án kỹ sư

3 (0,3)

(a) 0101102508

7.

0101102512

04206168

Seminar chuyên ngành

3 (3,0)

(a) 0101102508

Kiến thức chuyên sâu, đặc thù tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, 2 học phần trong nhóm B)

8 (8,0)

 

Nhóm A

2 (2,0)

 

1.

0101101263

04200141

Vật liệu tiên tiến

2 (2,0)

 (a) 0101006434

2.

0101101941

04200145

Thiết kế sản phẩm hóa học

2 (2,0)

(a) 0101002686

3.

0101102513

04206169

Sản xuất xanh

2 (2,0)

(a) 0101101256

4.

0101102514 

04206170

Khoa học vật liệu nano

2 (2,0)

(a) 0101006434

5.

0101102515

04206171

Quản lý và xây dựng dự án nhà máy hóa chất

2 (2,0)

(a) 0101101256

Nhóm B

6 (6,0)

 

1.

0101102516

04206172

Hóa lý bề mặt

3 (3,0)

(a) 0101001917

2.

0101102517

04206173

Tổng hợp hóa dược

3 (3,0)

(a) 0101001887

3.

0101102518

04206174

Các phương pháp phân tích công cụ nâng cao

3 (3,0)

(a) 0101101242

Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *)

107

 

Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *)

44

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*)

151

 

V. Thông tin tuyển sinh

Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.

Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.

Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích luỹ trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.

Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này

Tổ hợp tuyển sinh

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp dự kiến

1

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, B08, D07

2

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, B08, D07