Chương trình Đào Tạo Tiến Sĩ Ngành Kỹ Thuật Hóa Học
I. Tổng quan chương trình đào tạo
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KỸ THUẬT HÓA HỌC
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chemical Engineering
Trình độ đào tạo: Tiến sĩ
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học
Mã ngành đào tạo: 9520301
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Hình thức đào tạo: Chính quy
1. Tổng quan về ngành Kỹ thuật hóa học – trình độ Tiến sĩ
Vai trò và vị trí ngành học: Cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao, có khả năng quản lý, hướng dẫn nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ mới trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học để phục vụ sự phát triển bền vững của đất nước và nhân loại.
Thế mạnh của ngành: Chương trình trang bị kiến thức chuyên sâu, hiện đại ở đa dạng các hướng như: kỹ thuật hóa vô cơ, hữu cơ, hóa học nano, hóa học vật liệu, hóa mỹ phẩm, kỹ thuật quá trình thiết bị và kỹ thuật hóa phân tích. Người học được phát triển năng lực nghiên cứu độc lập, sáng tạo, có thể phát hiện và giải quyết những vấn đề mới về khoa học, công nghệ.
Tố chất phù hợp với ngành: Đòi hỏi người học có tư duy sáng tạo, khả năng lập luận, phân tích định lượng và xử lý thông tin tốt. Ngoài ra, cần có tính trung thực, liêm chính trong đạo đức nghiên cứu khoa học, có năng lực tự chủ cao, khả năng lãnh đạo, làm việc độc lập cũng như thích nghi được với môi trường làm việc hội nhập quốc tế.
2. Cơ hội nghề nghiệp
Tiến sĩ Kỹ thuật hóa học sau khi tốt nghiệp có đủ năng lực đảm nhận các vị trí
- Giảng dạy, nghiên cứu, quản lý tại các trường đại học và cao đẳng, các viện và trung tâm nghiên cứu khoa học, các cơ quan quản lý như Bộ khoa học công nghệ, Sở khoa học và công nghệ của các tỉnh, thành phố; các nhà máy xí nghiệp, công ty và khu công nghiệp, các cơ sở sản xuất kinh doanh có liên quan đến lĩnh vực kỹ thuật hóa học.
- Trực tiếp tham gia điều hành, quản lý sản xuất trong các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp hoặc tham gia công tác quản lý tại các cơ sở quản lý khoa học công nghệ của các địa phương.
- Làm chuyên gia làm việc trong các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức đánh giá độc lập.
3. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 3 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
II. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Tổng hợp kiến thức về tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ mới trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học (KTHH) |
C5 |
|
PLO2 |
Tổng hợp các kiến thức cốt lõi, nền tảng, tiên tiến và chuyên sâu trong KTHH |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Kết hợp các kỹ năng làm chủ lý thuyết khoa học, phương pháp, công cụ phục vụ nghiên cứu và phát triển |
P5 |
|
PLO4 |
Xây dựng tính liêm chính, tôn trọng đạo đức nghiên cứu và sở hữu trí tuệ trong các kết quả nghiên cứu và công bố |
A5 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO5 |
Phát triển các kỹ năng để trình bày các vấn đề khoa học, kết quả nghiên cứu thuộc lĩnh vực chuyên môn |
P5 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO6 |
Đánh giá được kiến thức chuyên môn và liên ngành để quản lý, điều hành, thực hiện nghiên cứu, sáng tạo hoặc phát triển tri thức mới thuộc lĩnh vực KTHH |
R5 |
III. Khối lượng học tập
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
|
|
Người học có bằng thạc sĩ |
Người học có bằng đại học |
||
|
1. |
Học phần chuyên ngành |
12 tín chỉ |
42 tín chỉ |
|
2. |
Chuyên đề nghiên cứu |
18 tín chỉ |
18 tín chỉ |
|
|
2.1. Chuyên đề nghiên cứu 1 |
6 tín chỉ |
6 tín chỉ |
|
|
2.2. Chuyên đề nghiên cứu 2 |
6 tín chỉ |
6 tín chỉ |
|
|
2.3. Chuyên đề nghiên cứu 3 |
6 tín chỉ |
6 tín chỉ |
|
3. |
Luận án |
60 tín chỉ |
60 tín chỉ |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
90 tín chỉ |
120 tín chỉ |
|
IV. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Học phần bổ sung đối với người học có bằng đại học |
30 |
|
|||
|
I.1. Học phần bổ sung đối với người học có bằng đại học bắt buộc |
20 (20,0) |
|
|||
|
1. |
0311100408 |
11100012 |
Triết học Philosophy |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0311102883 |
04100045 |
Quản lý và xây dựng dự án nhà máy hóa chất Project management in chemical industry |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0311102893 |
04100057 |
Thiết kế và phân tích thí nghiệm nâng cao Advanced design and analysis of experiments |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0311102890 |
04100052 |
Mô phỏng quá trình trong công nghệ hóa học nâng cao Advanced simulation of chemical process |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0311102891 |
04100053 |
Các phương pháp phân tích công cụ nâng cao Advanced instrumental analysis methods |
3 (3,0) |
|
|
6. |
0311101460 |
04100013 |
Nguyên tắc quản lý công nghệ Principles of engineering management |
2 (2,0) |
|
|
7. |
0311101458 |
04100011 |
Nhiệt động kỹ thuật hóa học Chemical engineering thermodynamics |
3 (3,0) |
|
|
8. |
0311102386 |
04100042 |
Kỹ thuật phản ứng nâng cao |
3 (3,0) |
|
|
I.2. Học phần bổ sung đối với người học có bằng đại học tự chọn |
10 (10,0) |
|
|||
|
9. |
0311102888 |
04100050 |
Sản xuất xanh |
2 (2,0) |
|
|
10. |
0311100542 |
04100007 |
Vật liệu tiên tiến |
2 (2,0) |
|
|
11. |
0311101469 |
04100024 |
Thiết kế sản phẩm hóa học Chemical product design |
2 (2,0) |
|
|
12. |
0311100547 |
04100009 |
Academic writing |
2 (2,0) |
|
|
13. |
0311102889 |
04100051 |
Khoa học vật liệu nano Nanomaterials science |
2 (2,0) |
|
|
14. |
0311101466 |
04100020 |
Xúc tác ứng dụng Catalysis and its applications |
2 (2,0) |
|
|
15. |
0311100534 |
04100019 |
Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ nâng cao Advanced spectrometric identification of organic compounds |
2 (2,0) |
|
|
16. |
0311100535 |
04100023 |
Các phương pháp tách và làm giàu chất Separation and preconcentration methods |
2 (2,0) |
|
|
II. Học phần chuyên ngành thuộc chương trình đào tạo tiến sĩ |
12 |
|
|||
|
II.1. Học phần chuyên ngành thuộc chương trình đào tạo tiến sĩ bắt buộc |
6 |
|
|||
|
1. |
1001102364 |
04400001 |
Phân tích dữ liệu đa biến trong kỹ thuật hóa học Multivariate data analysis in chemical engineering |
3 (3,0) |
|
|
2. |
1001102369 |
04400002 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Scientific research methodology |
3 (3,0) |
|
|
II.2. Học phần chuyên ngành thuộc chương trình đào tạo tiến sĩ tự chọn |
6 |
|
|||
|
3. |
1001102370 |
04400003 |
Hóa lý bề mặt nâng cao Advanced physical chemistry of surface |
3 (3,0) |
|
|
4. |
1001102371 |
04400004 |
Kinh tế tuần hoàn |
3 (3,0) |
|
|
5. |
1001102373 |
04400006 |
Tổng hợp hóa dược nâng cao Advanced synthesis in medicinal chemistry |
3 (3,0) |
|
|
6. |
1001102374 |
04400007 |
Nano trong dược phẩm, mỹ phẩm Nano in pharmaceuticals and cosmetics |
3 (3,0) |
|
|
7. |
1001102375 |
04400008 |
Vật liệu y sinh Biomaterials |
3 (3,0) |
|
|
8. |
1001102376 |
04400009 |
Xúc tác nano |
3 (3,0) |
|
|
9. |
1001102377 |
04400010 |
Mô hình năng lượng và tính toán vòng đời sản phẩm Energy model and calculating for product life cycle |
3 (3,0) |
|
|
10. |
1001102378 |
04400011 |
Hóa học vật liệu Materials chemistry |
3 (3,0) |
|
|
III. Chuyên đề nghiên cứu |
18 |
|
|||
|
1. |
1001102372 |
04407005 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 Doctoral seminar 1 |
6 (0,6) |
|
|
2. |
1001102379 |
04407012 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 Doctoral seminar 2 |
6 (0,6) |
|
|
3. |
1001102380 |
04407013 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 Doctoral seminar 3 |
6 (0,6) |
|
|
IV. Luận án |
60 |
|
|||
|
1. |
1001102381 |
04406014 |
Luận án Dissertation |
60 (0,60) |
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (đối với người học có bằng thạc sĩ) |
90 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (đối với người học có bằng đại học) |
120 |
|
|||
V. Thông tin tuyển sinh
1. Yêu cầu chung đối với người dự tuyển
a) Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tốt nghiệp đại học loại giỏi trở lên ngành phù hợp; hoặc tốt nghiệp trình độ tương đương Bậc 7 theo khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù phù hợp với chuyên ngành đào tạo tiến sĩ.
b) Đáp ứng yêu cầu đầu vào của CTĐT tiến sĩ đăng ký dự tuyển.
c) Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của CTĐT định hướng nghiên cứu; hoặc bài báo, báo cáo khoa học đã công bố; hoặc có thời gian công tác từ 02 năm (24 tháng) trở lên là giảng viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, tổ chức khoa học và công nghệ.
d) Có dự thảo đề cương nghiên cứu và dự kiến kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa.
e) Có thư giới thiệu đánh giá phẩm chất nghề nghiệp, năng lực chuyên môn và khả năng thực hiện nghiên cứu của người dự tuyển của ít nhất 01 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc có bằng tiến sĩ khoa học, tiến sĩ trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp và am hiểu lĩnh vực mà người dự tuyển dự định nghiên cứu.
2. Người dự tuyển là công dân Việt Nam
Người dự tuyển là công dân Việt Nam phải đạt yêu cầu về năng lực ngoại ngữ được minh chứng bằng một trong những văn bằng, chứng chỉ sau:
a) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài.
b) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp.
c) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quy định tại Phụ lục II của Quy chế đào tạo sau đại học trong thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ tính đến ngày đăng ký dự tuyển; hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương trình độ bậc 4 (theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) do Bộ GĐ&ĐT công bố.
3. Người dự tuyển là công dân nước ngoài
Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học các CTĐT trình độ tiến sĩ bằng tiếng Việt phải có chứng chỉ tiếng Việt tối thiểu từ Bậc 4 trở lên theo khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài và phải đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai do Hiệu trưởng quyết định, trừ trường hợp là người bản ngữ của ngôn ngữ được sử dụng trong CTĐT trình độ tiến sĩ. Người dự tuyển phải đáp ứng các yêu cầu về trình độ chuyên môn phù hợp, năng lực ngoại ngữ, kinh nghiệm công tác và những yêu cầu khác đối với người dự tuyển tùy theo đặc điểm của từng lĩnh vực, ngành đào tạo và CTĐT cụ thể của Trường trên cơ sở những yêu cầu tối thiểu được quy định ở trên.
4. Danh mục các ngành phù hợp và ngành gần
a) Danh mục các ngành phù hợp dành cho NCS có bằng thạc sĩ
|
STT |
Ngành đào tạo trình độ thạc sĩ |
Mã ngành đào tạo |
Học phần bổ sung |
|
1. |
Kỹ thuật hóa học |
8520301 |
|
|
2. |
Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
8520305 |
|
|
3. |
Kỹ thuật vật liệu |
8520309 |
|
|
4. |
Kỹ thuật môi trường |
8520320 |
|
|
5. |
Kỹ thuật dầu khí |
8520604 |
|
b) Danh mục các ngành phù hợp dành cho NCS có bằng đại học
|
STT |
Ngành đào tạo trình độ đại học |
Mã ngành đào tạo |
Học phần bổ sung |
|
1. |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
|
|
2. |
Kỹ thuật vật liệu |
7520309 |
|
|
3. |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
|
|
4. |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
|
5. |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
|
|
6. |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
|
|
7. |
Kỹ thuật dầu khí |
7520604 |
|
c) Danh mục các ngành gần dành cho NCS có bằng thạc sĩ
|
Stt |
Ngành đào tạo trình độ thạc sĩ |
Mã ngành đào tạo |
Học phần bổ sung |
|
1. |
Hóa sinh học |
8420116 |
Tổng số tín chỉ: 11 Bắt buộc (9 tín chỉ): 1. Nhiệt động kỹ thuật hóa học (3 tín chỉ); 2. Các phương pháp phân tích công cụ nâng cao (3 tín chỉ); 3. Kỹ thuật phản ứng nâng cao (3 tín chỉ). Tùy đặc thù ngành, Hội đồng KH&ĐT sẽ quyết định cho NCS học 01 trong 02 môn sau (2 tín chỉ): 1. Hóa lý (2 tín chỉ); 2. Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ nâng cao (2 tín chỉ). |
|
2. |
Công nghệ sinh học |
8420201 |
|
|
3. |
Sinh học |
8420101 |
|
|
4. |
Hóa học |
8440112 |
|
|
5. |
Hóa vô cơ |
8440113 |
|
|
6. |
Hóa hữu cơ |
8440114 |
|
|
7. |
Hóa phân tích |
8440118 |
|
|
8. |
Hóa lý thuyết và Hóa lý |
8440119 |
|
|
9. |
Hóa môi trường |
8440120 |
|
|
10. |
Khoa học vật liệu |
8440122 |
|
|
11. |
Khoa học môi trường |
8440301 |
|
|
12. |
Kỹ thuật in |
8520137 |
|
|
13. |
Hóa dược |
8720203 |
|
|
14. |
Hóa sinh dược |
8720208 |
|
|
15. |
Công nghệ thực phẩm |
8540101 |
|
|
16. |
Công nghệ sau thu hoạch |
8540104 |
|
|
17. |
Công nghệ chế biến thủy sản |
8540105 |
|
|
18. |
Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm |
8540106 |
|
|
19. |
Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc |
8720202 |