Chương Trình Đào Tạo Ngành Công nghệ Vật liệu
I. Tổng quan chương trình đào tạo
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Materials Technology
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Công nghệ Vật liệu
Mã ngành đào tạo: 7510402
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Hình thức đào tạo: Chính quy
2. Tổng quan về ngành Công nghệ Vật liệu – trình độ Đại học
Chương trình đào tạo ngành công nghệ vật liệu trình độ đại học được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET).
Chương trình đào tạo ngành công nghệ vật liệu được xây dựng dựa trên tầm nhìn và sứ mạng của Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh, đáp ứng khung năng lực quốc gia Việt Nam; nhằm đào tạo ra những kỹ sư công nghệ vật liệu hoàn thiện về nhân cách, có kiến thức, có kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm để đáp ứng yêu cầu thực tiễn và kế hoạch phát triển dài hạn của đất nước trong thời đại cách mạng công nghiệp 4.0.
- Đào tạo nhân lực, nâng cao dân trí, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu khoa học, công nghệ tạo ra tri thức và sản phẩm mới, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.
- Đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ; có sức khỏe; có khả năng sáng tạo và trách nhiệm nghề nghiệp, thích nghi với môi trường làm việc; có ý thức phục vụ nhân dân.
3. Cơ hội nghề nghiệp sau tốt nghiệp
Cử nhân:
- Kỹ thuật viên trong nhà máy, phòng thí nghiệm.
- Kỹ thuật viên phân tích, đảm bảo chất lượng, phát triển sản phẩm.
- Các vị trí quản lý công nghiệp và quản lý chất lượng.
- Nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu.
- Kinh doanh hóa chất, thiết bị, chuyển giao công nghệ.
- Giảng dạy, nghiên cứu, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp.
Kỹ sư: bao hàm được các vị trí việc làm như cử nhân, đồng thời đảm nhận được các vị trí:
- Kỹ sư công nghệ, kỹ sư quản lý dự án, quản lý điều hành sản xuất tại các cơ sở sản xuất, nhà máy, xí nghiệp.
- Có thế mạnh trong quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản lý nhà máy.
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 4 năm.
Chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù thực hiện đào tạo 2 giai đoạn, cấp bằng cử nhân (hoàn thành giai đoạn 1 – đại học), kỹ sư (hoàn thành giai đoạn 2 – chuyên sâu đặc thù)
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
II. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL Cử nhân |
MĐNL Kỹ sư |
|
a |
Kiến thức |
|
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong công việc. |
C3 |
C3 |
|
PLO2 |
Áp dụng kiến thức cơ sở, chuyên sâu trong lĩnh vực công nghệ vật liệu phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất và đảm bảo chất lượng. |
C3 |
|
|
Lựa chọn kiến thức cơ sở, chuyên sâu trong lĩnh vực công nghệ vật liệu phục vụ cho nghiên cứu, sản xuất và đảm bảo chất lượng. |
|
C4 |
|
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
|
PLO3 |
Thực hiện chính xác kỹ năng nghề nghiệp trong giải quyết vấn đề của ngành công nghệ vật liệu. |
P3 |
|
|
Thể hiện thuần thục kỹ năng nghề nghiệp trong giải quyết vấn đề của ngành công nghệ vật liệu. |
|
P4 |
|
|
PLO4 |
Thể hiện đúng kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức. |
P3 |
P3 |
|
PLO5 |
Tuân thủ quy định về trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức kỷ luật trong công việc. |
A3 |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
|
PLO6 |
Thể hiện đúng kỹ năng đánh giá mức độ hoàn thành công việc của cá nhân và nhóm. |
P3 |
P3 |
|
PLO7 |
Thực hiện chính xác kỹ năng truyền đạt, trao đổi thông tin trong ngành công nghệ vật liệu. |
P3 |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
|
PLO8 |
Thảo luận đúng về kỹ năng trình bày, phản biện ý tưởng thiết kế, kết quả nghiên cứu. |
R3 |
R3 |
|
PLO9 |
Thể hiện đúng kỹ năng tổ chức, quản lý, cải tiến hoạt động chuyên môn. |
P3 |
|
|
Thể hiện thuần thục kỹ năng tổ chức, quản lý, cải tiến hoạt động chuyên môn. |
|
P4 |
III. Khối lượng học tập
|
TT |
Khối kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
34 tín chỉ |
22,52 |
|
2 |
Cơ sở ngành |
36 tín chỉ |
23,84 |
|
3 |
Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
51 tín chỉ |
33,77 |
|
4 |
Chuyên sâu đặc thù |
30 tín chỉ |
19,87 |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
151 tín chỉ |
100 |
|
IV. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện |
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương |
34 (30,4) |
|
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc |
32 (28,4) |
|
|||
|
1. |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác-Lênin |
3 (3,0) |
|
|
2. |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
3. |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
4. |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
5. |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
6. |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
|
7. |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
(a) 0101102246 |
|
8. |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
(a) 0101102247 |
|
9. |
0101006144 |
15200001 |
Toán cao cấp A1 |
3 (3,0) |
|
|
10. |
0101006150 |
15200002 |
Toán cao cấp A2 |
2 (2,0) |
|
|
11. |
0101001831 |
04200005 |
Hóa đại cương |
3 (3,0) |
|
|
12. |
0101101935 |
04201142 |
Thí nghiệm hóa đại cương 1 |
1 (0,1) |
(c) 0101001831 |
|
13. |
0101102249 |
15200033 |
Xác suất và thống kê |
2 (2,0) |
|
|
14. |
0101100816 |
15200019 |
Vật lý đại cương |
2 (2,0) |
|
|
15. |
0101003671 |
18200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
16. |
0101001703 0101001704 0101001705 0101001706 0101001707 0101001697 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy |
|
17. |
0101001693 0101101334 0101001696 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
18. |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy
|
|
19. |
0101001657 |
16200004 |
Giáo dục Quốc phòng – an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001662 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
20. |
0101001662 |
16200005 |
Giáo dục Quốc phòng – an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001657 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
21. |
0101001669 |
16201006 |
Giáo dục Quốc phòng – an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001677 |
|
22. |
0101001677 |
16201007 |
Giáo dục Quốc phòng – an ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tính tín chỉ tích lũy (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001669 |
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1. |
0101003731 |
15200023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101100936 |
13200113 |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp |
2 (2,0) |
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
36 (28,8) |
|
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
34 (26,8) |
|
|||
|
1. |
0101102134 |
03202550 |
Vẽ kỹ thuật |
2 (1,1) |
|
|
2. |
0101002497 |
02200032 |
Kỹ thuật điện |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101101067 |
04200007 |
Hóa vô cơ |
3 (3,0) |
(a) 0101001831 |
|
4. |
0101004439 |
04201008 |
Thí nghiệm hóa vô cơ |
1 (0,1) |
(a) 0101101067 |
|
5. |
0101001887 |
04200014 |
Hóa hữu cơ |
3 (3,0) |
(a) 0101001831 |
|
6. |
0101004400 |
04201015 |
Thí nghiệm hóa hữu cơ (*) |
1 (0,1) |
(a) 0101001887 |
|
7. |
0101001935 |
04200012 |
Hóa phân tích |
2 (2,0) |
(a) 0101001831 |
|
8. |
0101004419 |
04201013 |
Thí nghiệm hóa phân tích (*) |
1 (0,1) |
(a) 0101001935 |
|
9. |
0101103094 |
04200502 |
Hóa lý kỹ thuật |
3 (3,0) |
(a) 0101001831 |
|
10. |
0101103095 |
04201501 |
Thí nghiệm hóa lý kỹ thuật (*) |
1 (0,1) |
(a) 0101103094 |
|
11. |
0101002277 |
04205116 |
Kiến tập |
1 (0,1) |
|
|
12. |
0101100405 |
04200509 |
Nhập môn kỹ thuật vật liệu |
2 (2,0) |
|
|
13. |
0101101251 |
04200001 |
Quá trình và thiết bị cơ học |
3 (3,0) |
(a) 0101006144 |
|
14. |
0101103159 |
04200503 |
Quá trình và thiết bị truyền nhiệt – truyền khối |
3 (3,0) |
(c) 0101101251 |
|
15. |
0101005201 |
04201250 |
Thực hành kỹ thuật quá trình và thiết bị |
1 (0,1) |
(a) 0101101251 (a) 0101103159 |
|
16. |
0101001505 |
04203029 |
Đồ án quá trình và thiết bị (*) |
1 (0,1) |
(a) 0101005201 (a) 0101102134 |
|
17. |
0101000640 |
04200149 |
Cơ sở thiết kế nhà máy (*) |
2 (2,0) |
(a) 0101102134 (a) 0101103159 |
|
18. |
0101103104 |
04200508 |
Anh văn chuyên ngành công nghệ vật liệu |
2 (2,0) |
|
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1. |
0101101239 |
04200018 |
Các chất hoạt động bề mặt |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101101248 |
04200016 |
Kỹ thuật hóa môi trường |
2 (2,0) |
(a) 0101103159 |
|
III. Kiến thức chuyên ngành (Giai đoạn 1 - cấp bằng Cử nhân) |
51 (32,19) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành chung bắt buộc |
24 (12,12) |
|
|||
|
1. |
0101101602 |
04200511 |
Hóa lý vật liệu nano |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
2. |
0101100099 |
04200510 |
Cơ sở khoa học vật liệu (*) |
3 (3,0) |
(a) 0101001831 |
|
3. |
0101100330 |
04200091 |
Dụng cụ đo và điều khiển quá trình công nghệ |
2 (2,0) |
(a) 0101103159 |
|
4. |
0101101257 |
04201092 |
Thực hành dụng cụ đo và điều khiển quá trình công nghệ |
1 (0,1) |
(a) 0101100330 |
|
5. |
0101007177 |
04200521 |
Phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu (*) |
3 (3,0) |
(a) 0101100099
|
|
6. |
0101101241 |
04200028 |
Các hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng (*) |
2 (2,0) |
(a) 0101003671 |
|
7. |
0101102493 |
04201500 |
Thực hành phân tích và đánh giá vật liệu |
1 (0,1) |
(c) 0101007177 |
|
8. |
0101103100 |
04204500 |
Thực tập tốt nghiệp (*) |
4 (0,4) |
(a) 0101000640 |
|
9. |
0101103101 |
04206183 |
Khóa luận tốt nghiệp (*) |
6 (0,6) |
(a) 0101000640 |
|
III.1. Kiến thức chuyên ngành vật liệu polymer và composite |
27 (20,7) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành vật liệu polymer và composite bắt buộc |
23 (16,7) |
|
|||
|
1. |
0101001870 |
04200033 |
Hóa học và hóa lý polymer |
3 (3,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101006760 |
04200153 |
Vật liệu polymer và composite |
3 (3,0) |
(a) 0101001887 |
|
3. |
0101007187 |
04201121 |
Thực hành tổng hợp polymer và composite |
2 (0,2) |
(a) 0101001870 |
|
4. |
0101000867 |
04200501 |
Công nghệ gia công các sản phẩm nhựa |
3 (3,0) |
(a) 0101001870 |
|
5. |
0101007183 |
04200155 |
Phương pháp phân tích và đánh giá polymer |
2 (2,0) |
(a) 0101007177 |
|
6. |
0101101610 |
04201122 |
Thực hành gia công sản phẩm polymer |
1 (0,1) |
(a) 0101006760 |
|
7. |
0101103096 |
04200504 |
Công nghệ bao bì và đóng gói |
3 (3,0) |
(a) 0101006760 |
|
8. |
0101005526 |
04201123 |
Thực hành thiết kế khuôn mẫu nhựa |
2 (0,2) |
(a) 0101102134 |
|
9. |
0101101604 |
04201124 |
Thực hành thiết kế sản phẩm nhựa |
2 (0,2) |
(a) 0101102134 |
|
10. |
0101101287 |
04200088 |
Công nghệ sản xuất sơn |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
Kiến thức chuyên ngành vật liệu polymer và composite tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần) |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101100151 |
04200158 |
Phụ gia polymer |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
2. |
0101007185 |
04200089 |
Công nghệ gia công cao su |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
3. |
0101103097 |
04200505 |
Vật liệu polymer sinh học và phân hủy sinh học |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
4. |
0101101613 |
04200160 |
Vật liệu polymer tiên tiến |
2 (2,0) |
(a) 0101001887 |
|
III.2. Kiến thức chuyên ngành vật liệu silicate |
27 (22,5) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành vật liệu silicate bắt buộc |
23 (18,5) |
|
|||
|
1. |
0101100008 |
04200512 |
Hóa học và hóa lý silicate |
3 (3,0) |
(a) 0101101067 |
|
2. |
0101001123 |
04200513 |
Công nghệ thủy tinh |
2 (2,0) |
(a) 0101100008 |
|
3. |
0101001149 |
04200514 |
Công nghệ xi măng |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0101000882 |
04200047 |
Công nghệ gốm sứ |
3 (3,0) |
(a) 0101100008 |
|
5. |
0101004907 |
04201048 |
Thực hành công nghệ gốm sứ |
1 (0,1) |
(a) 0101100008 |
|
6. |
0101101605 |
04200126 |
Phương pháp đánh giá tính chất vật liệu silicate |
2 (2,0) |
|
|
7. |
0101101608 |
04201126 |
Thực hành hóa lý silicate |
1 (0,1) |
(a) 0101100008 |
|
8. |
0101101606 |
04201127 |
Thực hành silicate đại cương |
1 (0,1) |
(a) 0101100008 |
|
9. |
0101100160 |
04201129 |
Thí nghiệm silicate chuyên ngành |
2 (0,2) |
|
|
10. |
0101100158 |
04200516 |
Kỹ thuật sản xuất vật liệu chịu lửa |
2 (2,0) |
|
|
11. |
0101101607 |
04200167 |
Công nghệ sản xuất gạch ốp lát - sứ vệ sinh |
2 (2,0) |
|
|
12. |
0101100157 |
04200515 |
Lớp phủ ceramic |
2 (2,0) |
|
|
Kiến thức chuyên ngành vật liệu silicate tự chọn (Chọn tối thiểu 2 học phần) |
4 (4,0) |
|
|||
|
1. |
0101101615 |
04200519 |
Men và màu |
2 (2,0) |
(a) 0101100008 |
|
2. |
0101100161 |
04200517 |
Vật liệu silicate tiên tiến |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101100162 |
04200518 |
Kỹ thuật sản xuất chất màu vô cơ |
2 (2,0) |
(a) 0101100008 |
|
4. |
0101100326 |
04200120 |
Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng |
2 (2,0) |
|
|
IV. Kiến thức chuyên sâu, đặc thù (Giai đoạn 2 - cấp bằng Kỹ sư) |
30 (19,11) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên sâu, đặc thù bắt buộc |
22 (11,11) |
|
|||
|
1. |
0101101940 |
04200144 |
Nguyên tắc quản lý công nghệ |
2 (2,0) |
|
|
2. |
0101101254 |
04200140 |
Quy hoạch thực nghiệm và tối ưu hóa |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101100150 |
04200520 |
An toàn trong sản xuất vật liệu |
2 (2,0) |
|
|
4. |
0101006652 |
04200151 |
Ăn mòn và bảo vệ vật liệu |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0101103102 |
04204501 |
Thực tập kỹ sư (*) |
8 (0,8) |
(a) 0101103100 |
|
6. |
0101103103 |
04203185 |
Đồ án kỹ sư (*) |
3 (0,3) |
(a) 0101103101 |
|
7. |
0101102512 |
04200168 |
Seminar chuyên ngành |
3 (3,0) |
(a) 0101103101 |
|
Kiến thức chuyên sâu, đặc thù tự chọn (Chọn tối thiểu 4 học phần) |
8 (8,0) |
|
|||
|
1. |
0101102499 |
04200164 |
Kỹ thuật vật liệu bán dẫn |
2 (2,0) |
(a) 0101101067 |
|
2. |
0101103098 |
04200506 |
Vật liệu xúc tác quang |
2 (2,0) |
|
|
3. |
0101103099 |
04200507 |
Vật liệu y sinh |
2 (2,0) |
(a) 0101100099 |
|
4. |
0101102513 |
04200169 |
Sản xuất xanh |
2 (2,0) |
|
|
5. |
0101101617 |
04200185 |
Vật liệu màng |
2 (2,0) |
|
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
109 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
42 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*) |
151 |
|
|||
V. Thông tin tuyển sinh
Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.
Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích luỹ trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Tổ hợp tuyển sinh
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp dự kiến |
|
1 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00, B00, B08, D07 |
|
2 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, B08, D07 |