CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SỸ
I. Tổng quan chương trình đào tạo
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KỸ THUẬT HÓA HỌC
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chemical Engineering
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học
Mã ngành đào tạo: 8520301
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Hình thức đào tạo: Chính quy
1. Tổng quan về ngành Kỹ thuật hóa học -Trình độ Thạc sĩ
Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật hóa học trình độ thạc sĩ của Trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET), từ năm 2023.
Chương trình đào tạo này được xây dựng dựa trên tầm nhìn sứ mệnh của Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh và đáp ứng hoàn toàn khung năng lực quốc gia Việt Nam. Chương trình chia thành 02 hướng:
Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu)
Đào tạo người học trở thành thạc sĩ Kỹ thuật hóa học có kiến thức chuyên môn sâu, rộng và tiên tiến, có khả năng nghiên cứu và tổ chức nghiên cứu chuyên sâu, có khả năng quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học.
Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng)
Đào tạo người học trở thành thạc sĩ Kỹ thuật hóa học có kiến thức chuyên môn sâu, rộng và tiên tiến, có khả năng tổng hợp kiến thức liên ngành để giải quyết các vấn đề về khoa học công nghệ, có khả năng quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học
2. Cơ hội nghề nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, Thạc sĩ ngành Kỹ thuật Hóa học có thể tham gia giảng dạy tại các trường Đại học, Cao đẳng; tham gia nghiên cứu chuyên sâu về Kỹ thuật Hóa học tại các viện nghiên cứu; trực tiếp tham gia sản xuất, điều hành sản xuất trong các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp hoặc tham gia công tác quản lý tại các cơ quan quản lý khoa học công nghệ của các địa phương.
3. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 1,5 năm
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
II. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
2.1. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Tổng hợp kiến thức liên ngành để giải quyết các vấn đề khoa học công nghệ |
C5 |
|
PLO2 |
Tổng hợp kiến thức thực tế và lý thuyết sâu, rộng, có hệ thống trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Vận dụng thành thạo các kỹ năng tổng hợp xác định vấn đề, thiết kế thí nghiệm, phân tích dữ liệu trong nghiên cứu, sản xuất, phát triển sản phẩm |
P4
|
|
PLO4 |
Thể hiện thuần thục kỹ năng tổng hợp thông tin khoa học để cải tiến quy trình công nghệ hoặc phát triển sản phẩm |
P4 |
|
PLO5 |
Xây dựng tính liêm chính, tôn trọng đạo đức nghiên cứu và sở hữu trí tuệ trong các kết quả nghiên cứu và công bố. |
A5 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Kết hợp được các kỹ năng sử dụng ngoại ngữ, kỹ năng trình bày, thảo luận để truyền đạt các vấn đề khoa học, kết quả nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
P4
|
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Áp dụng được các kiến thức đã học để tư duy, sử dụng công nghệ một cách sáng tạo và thực hiện nghiên cứu khoa học nhằm giải quyết vấn đề trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
R4 |
|
PLO8 |
Thể hiện thuần thục khả năng quản lý, điều hành chuyên môn nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
P4 |
2.2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Tổng hợp kiến thức liên ngành để giải quyết các vấn đề khoa học công nghệ |
C5 |
|
PLO2 |
Tổng hợp kiến thức thực tế và lý thuyết sâu, rộng, có hệ thống trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Vận dụng thành thạo các kỹ năng tổng hợp xác định vấn đề, thiết kế thí nghiệm, phân tích dữ liệu trong nghiên cứu, sản xuất, phát triển sản phẩm |
P4
|
|
PLO4 |
Thể hiện thuần thục kỹ năng tổng hợp thông tin khoa học để cải tiến quy trình công nghệ hoặc phát triển sản phẩm |
P4 |
|
PLO5 |
Đáp ứng tính liêm chính và tôn trọng sở hữu trí tuệ trong các kết quả nghiên cứu và công bố |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Kết hợp được các kỹ năng sử dụng ngoại ngữ, kỹ năng trình bày, thảo luận để truyền đạt các vấn đề khoa học, kết quả nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
P4
|
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Áp dụng được kỹ năng đã học để tư duy và thực hiện nghiên cứu, sử dụng công nghệ một cách sáng tạo nhằm tìm ra giải pháp đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp và thị trường trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
R4 |
|
PLO8 |
Thể hiện thuần thục khả năng xây dựng, tổ chức và quản lý nhóm dự án thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng được giao trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học |
P4 |
III. Khối lượng học tập
3.1. Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
3 tín chỉ |
5,0 |
|
2 |
Học phần chuyên ngành |
30 tín chỉ |
50 |
|
3 |
Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 tín chỉ |
20 |
|
4 |
Luận văn |
15 tín chỉ |
25 |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
100 |
|
3.2. Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
3 tín chỉ |
5,0 |
|
2 |
Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề |
41 tín chỉ |
68,4 |
|
3 |
Thực tập |
8 tín chỉ |
13,3 |
|
4 |
Đề án |
8 tín chỉ |
13,3 |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
100 |
|
IV. Nội dung chương trình đào tạoV. Thông tin tuyển sinh
4.1. Nội dung chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Học phần bắt buộc |
25 |
|
|||
|
1. |
0310100408 |
11100012 |
Triết học |
3 |
|
|
2. |
|
04100058 |
Tư duy thiết kế |
2 |
|
|
3. |
|
04100041 |
An toàn - sức khỏe - Môi trường (HSE) |
2 |
|
|
4. |
0301101458 |
04100011 |
Nhiệt động kỹ thuật hóa học |
3 |
|
|
5. |
|
04100042 |
Kỹ thuật phản ứng nâng cao |
3 |
|
|
6. |
|
04100044 |
Ăn mòn và bảo vệ kim loại |
2 |
|
|
7. |
0301100547 |
04100009 |
Academic writing |
2 |
|
|
8. |
|
04107046 |
Seminar chuyên ngành |
3 |
|
|
9. |
|
04103047 |
Đồ án chuyên ngành |
3 |
|
|
10. |
0301101460 |
04100013 |
Nguyên tắc quản lý công nghệ |
2 |
|
|
II. Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
8 |
|
|||
|
1. |
|
04100048 |
Hóa lý bề mặt |
3 |
|
|
2. |
|
04100049 |
Tổng hợp hóa dược |
3 |
|
|
3. |
|
04100050 |
Sản xuất xanh |
2 |
|
|
4. |
|
04100051 |
Khoa học vật liệu nano |
2 |
|
|
5. |
0301100542 |
04100007 |
Vật liệu tiên tiến |
2 |
|
|
6. |
0301101469 |
04100024 |
Thiết kế sản phẩm hóa học |
2 |
|
|
7. |
|
04100052 |
Mô phỏng quá trình trong công nghệ hóa học nâng cao |
2 |
|
|
8. |
0301101456 |
04100008 |
Vật liệu polymer và công nghệ màng |
2 |
|
|
9. |
0301101466 |
04100020 |
Xúc tác ứng dụng |
2 |
|
|
10. |
0301100535 |
04100023 |
Các phương pháp tách và làm giàu chất |
2 |
|
|
11. |
|
04100053 |
Các phương pháp phân tích công cụ nâng cao |
3 |
|
|
12. |
|
04100057 |
Thiết kế và phân tích thí nghiệm nâng cao |
2 |
|
|
13. |
0301100534 |
04100019 |
Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ nâng cao |
2 |
|
|
14. |
|
04100045 |
Quản lý và xây dựng dự án nhà máy hóa chất |
2 |
|
|
III. Chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 |
|
|||
|
1. |
0301101481 |
04107037 |
Chuyên đề 1 |
3 |
|
|
2. |
0301101482 |
04107038 |
Chuyên đề 2 |
3 |
|
|
3. |
0301101483 |
04107039 |
Chuyên đề 3 |
3 |
|
|
4. |
0301101479 |
04104035 |
Thực tập |
3 |
|
|
IV. Luận văn |
15 |
|
|||
|
1. |
0301101484 |
04106040 |
Luận văn |
15 |
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
60 |
|
|||
4.2. Nội dung chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Học phần bắt buộc |
27 |
|
|||
|
1. |
0310100408 |
11100012 |
Triết học |
3 |
|
|
2. |
|
04100058 |
Tư duy thiết kế |
2 |
|
|
3. |
|
04100041 |
An toàn - sức khỏe - Môi trường (HSE) |
2 |
|
|
4. |
0301101458 |
04100011 |
Nhiệt động kỹ thuật hóa học |
3 |
|
|
5. |
|
04100042 |
Kỹ thuật phản ứng nâng cao |
3 |
|
|
6. |
|
04100044 |
Ăn mòn và bảo vệ kim loại |
2 |
|
|
7. |
|
04100045 |
Quản lý và xây dựng dự án nhà máy hóa chất |
2 |
|
|
8. |
0301100547 |
04100009 |
Academic writing |
2 |
|
|
9. |
|
04107046 |
Seminar chuyên ngành |
3 |
|
|
10. |
|
04103047 |
Đồ án chuyên ngành |
3 |
|
|
11. |
0301101460 |
04100013 |
Nguyên tắc quản lý công nghệ |
2 |
|
|
II. Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 7 học phần) |
17 |
|
|||
|
1. |
|
04100048 |
Hóa lý bề mặt |
3 |
|
|
2. |
|
04100049 |
Tổng hợp hóa dược |
3 |
|
|
3. |
|
04100050 |
Sản xuất xanh |
2 |
|
|
4. |
0301100542 |
04100007 |
Vật liệu tiên tiến |
2 |
|
|
5. |
0301101469 |
04100024 |
Thiết kế sản phẩm hóa học |
2 |
|
|
6. |
0301101456 |
04100009 |
Vật liệu polymer và công nghệ màng |
2 |
|
|
7. |
|
04100051 |
Khoa học vật liệu nano |
2 |
|
|
8. |
|
04100052 |
Mô phỏng quá trình trong công nghệ hóa học nâng cao |
2 |
|
|
9. |
0301101466 |
04100020 |
Xúc tác ứng dụng |
2 |
|
|
10. |
0301100535 |
04100023 |
Các phương pháp tách và làm giàu chất |
2 |
|
|
11. |
0301101471 |
04100026 |
Kỹ thuật phân tách các hợp chất thiên nhiên |
2 |
|
|
12. |
0301101473 |
04100028 |
Cơ sở lý thuyết kết khối |
2 |
|
|
13. |
|
04100053 |
Các phương pháp phân tích công cụ nâng cao |
3 |
|
|
14. |
0301101457 |
04100010 |
Lý thuyết truyền vận |
3 |
|
|
15. |
|
04100054 |
Vật liệu y sinh |
2 |
|
|
16. |
0301101463 |
04100016 |
Tối ưu hóa sử dụng năng lượng và nguyên liệu trong nhà máy hóa chất |
3 |
|
|
17. |
0301101465 |
04100018 |
Cơ học lưu chất tính toán |
3 |
|
|
18. |
0301100534 |
04100019 |
Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ nâng cao |
2 |
|
|
19. |
0301100544 |
04100029 |
Giản đồ pha nâng cao |
2 |
|
|
20. |
0301101474 |
04100030 |
Hóa học chất rắn |
2 |
|
|
21. |
|
04100057 |
Thiết kế và phân tích thí nghiệm nâng cao |
2 |
|
|
22. |
0301101475 |
04100031 |
Phương pháp phân tích đặc tính vật liệu polymer |
2 |
|
|
23. |
0301101476 |
04100032 |
Chuyên đề ứng dụng các công cụ phân tích nâng cao |
2 |
|
|
III. Thực tập |
8 |
|
|||
|
1. |
|
04104043 |
Thực tập |
8 |
|
|
IV. Đề án |
8 |
|
|||
|
1. |
|
04106058 |
Đề án |
8 |
|
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
60 |
|
|||
V. Thông tin tuyển dụng
Người học có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi/xét tuyển ngay sau khi tốt nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi/xét tuyển phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi/xét tuyển theo danh mục học phần bổ sung kiến thức.
Danh mục ngành phù hợp
|
Stt |
Ngành đào tạo trình độ đại học |
Mã ngành đào tạo |
Học phần học bổ sung (nếu có) |
|
1 |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Không |
|
2 |
Kỹ thuật vật liệu |
7520309 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
|
4 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
|
|
5 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
1. Hóa lý (2TC); 2. Kỹ thuật phản ứng (2TC); 3. Kỹ thuật xúc tác (2TC). |
|
6 |
Hóa học |
7440112 |
|
|
7 |
Hóa dược |
7720203 |
|
|
8 |
Khoa học vật liệu |
7440122 |
|
|
9 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
|
|
10 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
1. Hóa lý (2TC); 2. Kỹ thuật phản ứng (2TC); 3. Kỹ thuật xúc tác (2TC). |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
|
|
12 |
Kỹ thuật dầu khí |
7520604 |
|
|
13 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
|
|
14 |
Kỹ thuật thực phẩm |
7540102 |
|
Stt |
Ngành đào tạo trình độ đại học |
Mã ngành đào tạo |
Học phần học bổ sung (nếu có) |
|
1 |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Không |
|
2 |
Kỹ thuật vật liệu |
7520309 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
|
4 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
|
|
5 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
1. Hóa lý (2TC); 2. Kỹ thuật phản ứng (2TC); 3. Kỹ thuật xúc tác (2TC). |
|
6 |
Hóa học |
7440112 |
|
|
7 |
Hóa dược |
7720203 |
|
|
8 |
Khoa học vật liệu |
7440122 |
|
|
9 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
|
|
10 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
1. Hóa lý (2TC); 2. Kỹ thuật phản ứng (2TC); 3. Kỹ thuật xúc tác (2TC). |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
|
|
12 |
Kỹ thuật dầu khí |
7520604 |
|
|
13 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
|
|
14 |
Kỹ thuật thực phẩm |
7540102 |